Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bottle”

711 câu thật có từ bottle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bottle nghĩa là chai. bottle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a glass or plastic vessel used for storing drinks or other liquids. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bottle

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng bottle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bottle of wine2.155 lần
bottle of champagne819 lần
ink bottle624 lần
bottle of brandy640 lần
smelling bottle495 lần
empty bottle795 lần
bottle of rum416 lần
brandy bottle446 lần
bottle of claret355 lần
scent bottle360 lần
bottle of beer323 lần
champagne bottle271 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bottle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bottle trong kho câu?
Kho câu có 711 câu có từ bottle hoặc các dạng của từ, trích từ 483 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bottle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bottle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc A2 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bottle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bottle: Quá khứ đơn (146 câu), Câu phủ định (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.