Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “better”

4.847 câu thật có từ better hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: better nghĩa là tốt hơn. better là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: (comparative of `good') superior to another (of the same class or set or kind) in excellence or quality or desirability or suitability. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ better

Danh sách câu dẫn chứng (192 câu)

Từ hay đi cùng better

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
much better24.073 lần
you'd better6.061 lần
far better6.970 lần
better go8.319 lần
deal better3.263 lần
nothing better5.850 lần
something better4.356 lần
we'd better2.114 lần
better off4.665 lần
better acquainted1.975 lần
feel better2.609 lần
better known2.738 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ better

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ better trong kho câu?
Kho câu có 4.847 câu có từ better hoặc các dạng của từ, trích từ 2.619 tác phẩm và tài liệu. 75 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ better xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ better gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.402 câu, rồi Bậc B1 với 985 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ better?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ better: Câu phủ định (846 câu), So sánh hơn (782 câu), Quá khứ đơn (712 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.