Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “agreement”

444 câu thật có từ agreement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: agreement nghĩa là thỏa thuận. agreement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the statement (oral or written) of an exchange of promises. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ agreement

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng agreement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tacit agreement184 lần
mutual agreement257 lần
international agreement184 lần
license agreement97 lần
verbal agreement77 lần
trade agreement254 lần
licensing agreement59 lần
signed an agreement144 lần
lease agreement64 lần
ceasefire agreement41 lần
agreement signed99 lần
articles of agreement114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ agreement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agreement trong kho câu?
Kho câu có 444 câu có từ agreement hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ agreement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agreement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 138 câu, rồi Bậc C1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agreement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agreement: Câu phủ định (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.