Câu tiếng Anh có từ “agreement”
444 câu thật có từ agreement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agreement nghĩa là thỏa thuận. agreement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the statement (oral or written) of an exchange of promises. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agreement
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Have you ever feel angry about some unfair event or bargaining to reach an agreement for a fair offer?
Từ trong câu: bargain, ever, feel, angry, unfair, event, reach, agreement
«Motivation and emotion/Book/2022/Fairness and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280328 (bản sửa đổi 2593242). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng agreement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tacit agreement | 184 lần |
| mutual agreement | 257 lần |
| international agreement | 184 lần |
| license agreement | 97 lần |
| verbal agreement | 77 lần |
| trade agreement | 254 lần |
| licensing agreement | 59 lần |
| signed an agreement | 144 lần |
| lease agreement | 64 lần |
| ceasefire agreement | 41 lần |
| agreement signed | 99 lần |
| articles of agreement | 114 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agreement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agreement trong kho câu?
- Kho câu có 444 câu có từ agreement hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agreement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agreement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 138 câu, rồi Bậc C1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agreement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agreement: Câu phủ định (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.