E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “work”

12.939 câu thật có từ work hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: work nghĩa là làm việc. work là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exert oneself by doing mental or physical work for a purpose or out of necessity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ work

Danh sách câu dẫn chứng (739 câu)

Từ hay đi cùng work

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hard work13.858 lần
set to work9.814 lần
day's work4.841 lần
work hard6.167 lần
work of art4.260 lần
work together5.237 lần
work for31.976 lần
work out8.892 lần
good work5.887 lần
work with24.275 lần
piece of work2.311 lần
went to work3.610 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ work

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ work trong kho câu?
Kho câu có 12.939 câu có từ work hoặc các dạng của từ, trích từ 7.886 tác phẩm và tài liệu. 235 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ work xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ work gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.871 câu, rồi Bậc B1 với 2.656 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ work?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ work: Quá khứ đơn (1.693 câu), Câu phủ định (1.296 câu), can và could (851 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.