Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spot”

1.478 câu thật có từ spot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spot nghĩa là chỗ. spot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a point located with respect to surface features of some region. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spot

Danh sách câu dẫn chứng (109 câu)

Từ hay đi cùng spot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reached the spot1.660 lần
exact spot751 lần
secluded spot580 lần
spot whence700 lần
red spot1.395 lần
particular spot850 lần
black spot1.449 lần
lonely spot578 lần
towards the spot1.221 lần
sheltered spot423 lần
lovely spot514 lần
bright spot650 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spot trong kho câu?
Kho câu có 1.478 câu có từ spot hoặc các dạng của từ, trích từ 992 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 410 câu, rồi Bậc B1 với 277 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spot: Quá khứ đơn (252 câu), Quá khứ hoàn thành (138 câu), Câu phủ định (132 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.