Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “silence”

1.549 câu thật có từ silence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: silence nghĩa là im lặng. silence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being silent (as when no one is speaking). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ silence

Danh sách câu dẫn chứng (1.549 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng silence nằm ở trang từ điển: silence đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ silence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silence trong kho câu?
Kho câu có 1.549 câu có từ silence hoặc các dạng của từ, trích từ 712 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ silence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 512 câu, rồi Bậc B2 với 259 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.