Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sacrifice”

541 câu thật có từ sacrifice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sacrifice nghĩa là sự hy sinh. sacrifice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of losing or surrendering something as a penalty for a mistake or fault or failure to perform etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sacrifice

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng sacrifice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self sacrifice4.591 lần
willing to sacrifice416 lần
human sacrifice805 lần
sacrifice everything708 lần
ready to sacrifice594 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sacrifice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sacrifice trong kho câu?
Kho câu có 541 câu có từ sacrifice hoặc các dạng của từ, trích từ 440 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sacrifice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sacrifice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 414 câu, rồi Bậc C2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sacrifice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sacrifice: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.