revelatory
tính từC2revelatory nghĩa là mặc khải (bản dịch máy, chưa biên tập).
revelatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `of') pointing out or revealing clearly.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “revelatory”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ revelatory
- 1tính từC2
(usually followed by `of') pointing out or revealing clearly
→(thường theo sau là `of') chỉ ra hoặc tiết lộ rõ ràng(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:indicative · indicatory · significative · suggestive - 2tính từC2
prophetic of devastation or ultimate doom
→tiên tri về sự tàn phá hoặc sự diệt vong cuối cùng(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:apocalyptic · apocalyptical
Câu hỏi thường gặp về revelatory
revelatory nghĩa là gì?
revelatory nghĩa là mặc khải (bản dịch máy, chưa biên tập). revelatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `of') pointing out or revealing clearly.
revelatory được dùng trong câu như thế nào?
These were often printed with the red ink reserved for the words of Christ because the calendar was revelatory. («Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/12 June 1599: Opening Day at Shakespeare's Globe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478718 (bản sửa đổi 4615280).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revelatory, mã đối chiếu EV-AFF584D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng