Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

revelatory

tính từC2
US/ɹɪˈvɛləˌtɔɹi/
Ý nghĩa trọng tâm

revelatory nghĩa là mặc khải (bản dịch máy, chưa biên tập).

revelatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `of') pointing out or revealing clearly.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “revelatory”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ revelatory

  1. 1tính từ
    C2

    (usually followed by `of') pointing out or revealing clearly

    →

    (thường theo sau là `of') chỉ ra hoặc tiết lộ rõ ràng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:indicative · indicatory · significative · suggestive
  2. 2tính từ
    C2

    prophetic of devastation or ultimate doom

    →

    tiên tri về sự tàn phá hoặc sự diệt vong cuối cùng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:apocalyptic · apocalyptical

Câu hỏi thường gặp về revelatory

revelatory nghĩa là gì?

revelatory nghĩa là mặc khải (bản dịch máy, chưa biên tập). revelatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `of') pointing out or revealing clearly.

revelatory được dùng trong câu như thế nào?

These were often printed with the red ink reserved for the words of Christ because the calendar was revelatory. («Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/12 June 1599: Opening Day at Shakespeare's Globe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478718 (bản sửa đổi 4615280).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revelatory, mã đối chiếu EV-AFF584D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “revelatory” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa revelatory và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These were often printed with the red ink reserved for the words of Christ because the calendar was revelatory.

Những điều này thường được in bằng mực đỏ dành riêng cho những lời của Chúa Kitô vì lịch mang tính mặc khải.dịch máy, chưa biên tập

«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/12 June 1599: Opening Day at Shakespeare's Globe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478718 (bản sửa đổi 4615280).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
David essayed a revelatory wink to the nobleman, but it fell upon the stony places in Lord Drum-pipes wondering stare.

David cố gắng nháy mắt với nhà quý tộc, nhưng nó lại rơi vào những chỗ đá trong cái nhìn đầy thắc mắc của Lãnh chúa Drum-pipes.dịch máy, chưa biên tập

Harold Frederic, March Hares. Nguồn: Project Gutenberg #54986.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was unconscious that every eye was upon her, and the smile with which she regarded now the flowers, now the chocolates, was self-revelatory.
Herbert George Jenkins, Patricia Brent, Spinster. Nguồn: Project Gutenberg #33353.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Divers revelatory incidents were arranged to eventuate on the limited train.

Sự cố tiết lộ của thợ lặn đã được sắp xếp để xảy ra trên chuyến tàu giới hạn.dịch máy, chưa biên tập

Herbert Quick, Aladdin & Co.: A Romance of Yankee Magic. Nguồn: Project Gutenberg #23745.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US