technician
danh từ- technicians
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
technician nghĩa là kỹ thuật viên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
technician là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation involves training in a specific technical process.
Các nét nghĩa của từ technician
- 1
danh từ
someone whose occupation involves training in a specific technical process
ai đó có nghề nghiệp liên quan đến việc đào tạo trong một quy trình kỹ thuật cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
supervising technician19 lần trong kho sách
pharmacy technician11 lần trong kho sách
audiology technician9 lần trong kho sách
lab technician18 lần trong kho sách
technician telecommunications6 lần trong kho sách
technician expertise7 lần trong kho sách
rehabilitation technician7 lần trong kho sách
- 2
danh từ
someone known for high skill in some intellectual or artistic technique
ai đó được biết đến với kỹ năng cao trong một số kỹ thuật trí tuệ hoặc nghệ thuậtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về technician
technician nghĩa là gì?
technician nghĩa là kỹ thuật viên (bản dịch máy, chưa biên tập). technician là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation involves training in a specific technical process.
technician dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ technician có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
technician được dùng trong câu như thế nào?
All these technicians were born conservatives in politics and creators of an order after the period of reforms or revolutions. («Interesting social sciences/Political elite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378021 (bản sửa đổi 4246056).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/technician, mã đối chiếu EV-9029FD14. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng