Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pain”

1.437 câu thật có từ pain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pain nghĩa là đau đớn. pain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a symptom of some physical hurt or disorder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pain

Danh sách câu dẫn chứng (199 câu)

Từ hay đi cùng pain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
physical pain876 lần
bodily pain598 lần
acute pain579 lần
cry of pain947 lần
pain to conceal499 lần
sharp pain627 lần
great pain3.440 lần
intense pain452 lần
chronic pain348 lần
infinite pain384 lần
spasm of pain298 lần
much pain2.905 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pain trong kho câu?
Kho câu có 1.437 câu có từ pain hoặc các dạng của từ, trích từ 919 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 508 câu, rồi Bậc B1 với 330 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pain: Quá khứ đơn (229 câu), Câu phủ định (199 câu), can và could (146 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.