Câu tiếng Anh có từ “pain”
1.436 câu thật có từ pain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pain nghĩa là đau đớn. pain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a symptom of some physical hurt or disorder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pain
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“When I lie by myself and remember I begin to have pains everywhere and I think of things that make me begin to scream because I hate them so.
Từ trong câu: pain, lie, myself, remember, begin, everywhere, think, thing
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pain trong kho câu?
- Kho câu có 1.436 câu có từ pain hoặc các dạng của từ, trích từ 918 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 508 câu, rồi Bậc B1 với 330 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pain: Quá khứ đơn (229 câu), Câu phủ định (199 câu), can và could (146 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.