Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “notice”

2.122 câu thật có từ notice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notice nghĩa là thông báo. notice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an announcement containing information about an event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ notice

Danh sách câu dẫn chứng (188 câu)

Từ hay đi cùng notice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moment's notice1.506 lần
further notice1.198 lần
scarcely notice995 lần
slightest notice658 lần
worthy of notice639 lần
particular notice677 lần
take notice2.341 lần
attracted the notice450 lần
notice to quit428 lần
failed to notice507 lần
hardly notice651 lần
short notice881 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notice trong kho câu?
Kho câu có 2.122 câu có từ notice hoặc các dạng của từ, trích từ 1.368 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 682 câu, rồi Bậc B1 với 434 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notice: Quá khứ đơn (570 câu), Câu phủ định (374 câu), Quá khứ hoàn thành (188 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.