Câu tiếng Anh có từ “notice”
2.131 câu thật có từ notice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notice nghĩa là thông báo. notice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an announcement containing information about an event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notice
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She stops at a girls desk and notices all the beautiful colors and tells the child Beautiful work.
Từ trong câu: desk, stop, girl, notice, beautiful, color, tell, child
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 4/4.5.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194075 (bản sửa đổi 4664356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng notice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notice trong kho câu?
- Kho câu có 2.131 câu có từ notice hoặc các dạng của từ, trích từ 1.370 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 685 câu, rồi Bậc B1 với 436 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notice: Quá khứ đơn (571 câu), Câu phủ định (376 câu), Quá khứ hoàn thành (192 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.