Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neighbourhood”

130 câu thật có từ neighbourhood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neighbourhood nghĩa là khu phố. neighbourhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a surrounding or nearby region. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neighbourhood

Danh sách câu dẫn chứng (130 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighbourhood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighbourhood trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ neighbourhood hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neighbourhood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighbourhood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighbourhood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighbourhood: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.