Câu tiếng Anh có từ “neighbourhood”
130 câu thật có từ neighbourhood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neighbourhood nghĩa là khu phố. neighbourhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a surrounding or nearby region. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neighbourhood
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Did she know of any place in the neighbourhood where a servant was wanted?”
Từ trong câu: neighbourhood, neighborhood, know, place, servant, want
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is Allenham the only house in the neighbourhood to which you will be welcome?
Từ trong câu: neighbourhood, neighborhood, house, welcome
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is there a father, brother, husband, or jealous lover in the neighbourhood?"
Từ trong câu: neighbourhood, jealous, father, brother, husband, lover, neighborhood
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Are there no furnished houses in this neighbourhood, at all?"
Từ trong câu: neighbourhood, neighborhood, furnish, house
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Have you an agreeable neighbourhood here?
Từ trong câu: neighbourhood, neighborhood, agreeable
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighbourhood
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighbourhood trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ neighbourhood hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neighbourhood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighbourhood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighbourhood?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighbourhood: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.