Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monster”

383 câu thật có từ monster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monster nghĩa là quái vật. monster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an imaginary creature usually having various human and animal parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monster

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng monster

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hideous monster158 lần
eyed monster155 lần
marine monster97 lần
huge monster230 lần
headed monster146 lần
monster of ingratitude74 lần
monster from kirby's57 lần
sea monster609 lần
monster of iniquity64 lần
inhuman monster61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monster trong kho câu?
Kho câu có 383 câu có từ monster hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monster: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.