E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monster”

268 câu thật có từ monster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monster nghĩa là quái vật. monster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an imaginary creature usually having various human and animal parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monster

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He said, in effect: "There stands the monster all freedom-loving men hate; and at last we are going to fight it."

    Từ trong câu: monster, effect, stand, freedom, love, man, hate, last

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first area is pretty simple, fight a couple monsters and pick up a chest.

    Từ trong câu: pretty, first, area, simple, fight, couple, monster, pick

    «Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427305 (bản sửa đổi 3866255). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng monster

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hideous monster158 lần
eyed monster155 lần
marine monster97 lần
huge monster230 lần
headed monster146 lần
monster of ingratitude74 lần
monster from kirby's57 lần
sea monster609 lần
monster of iniquity64 lần
inhuman monster61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monster trong kho câu?
Kho câu có 268 câu có từ monster hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monster gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monster: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.