E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mechanical”

388 câu thật có từ mechanical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mechanical nghĩa là cơ khí. mechanical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: using (or as if using) mechanisms or tools or devices. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mechanical

Danh sách câu dẫn chứng (43 câu)

Từ hay đi cùng mechanical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quantum mechanical179 lần
mechanical engineering181 lần
mechanical contrivances112 lần
mechanical contrivance113 lần
purely mechanical158 lần
mechanical inventions99 lần
mechanical appliances81 lần
mechanical arts162 lần
mechanical errors108 lần
mechanical skill198 lần
mechanical devices87 lần
mechanical ingenuity60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanical trong kho câu?
Kho câu có 388 câu có từ mechanical hoặc các dạng của từ, trích từ 339 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mechanical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanical: Câu phủ định (43 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.