Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “measurement”

336 câu thật có từ measurement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: measurement nghĩa là đo lường. measurement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act or process of assigning numbers to phenomena according to a rule. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ measurement

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng measurement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accurate measurement109 lần
unit of measurement85 lần
units of measurement69 lần
precise measurement52 lần
tons measurement38 lần
baseline measurement21 lần
constitutes a measurement26 lần
exact measurement74 lần
actual measurement81 lần
quantitative measurement20 lần
anthropometric measurement16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ measurement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ measurement trong kho câu?
Kho câu có 336 câu có từ measurement hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ measurement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ measurement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ measurement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ measurement: Câu phủ định (31 câu), can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.