Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “judge”

1.646 câu thật có từ judge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: judge nghĩa là thẩm phán. judge là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determine the result of (a competition). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ judge

Danh sách câu dẫn chứng (83 câu)

Từ hay đi cùng judge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
judge advocate507 lần
able to judge1.199 lần
judge rightly433 lần
judge whether1.106 lần
competent judge381 lần
rightly judge376 lần
presiding judge347 lần
best judge1.149 lần
ill judge605 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ judge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ judge trong kho câu?
Kho câu có 1.646 câu có từ judge hoặc các dạng của từ, trích từ 1.010 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ judge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ judge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 525 câu, rồi Bậc B2 với 322 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ judge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ judge: Câu phủ định (253 câu), Quá khứ đơn (217 câu), can và could (144 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.