Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intimate”

313 câu thật có từ intimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intimate nghĩa là thân mật. intimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by close acquaintance, association, or familiarity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intimate

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng intimate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intimate acquaintance1.054 lần
intimate terms907 lần
intimate friends2.388 lần
intimate friend2.994 lần
intimate relations437 lần
intimate knowledge697 lần
intimate acquaintances151 lần
intimate friendship290 lần
intimate association159 lần
intimate connection193 lần
intimate relationships104 lần
intimate associates94 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intimate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intimate trong kho câu?
Kho câu có 313 câu có từ intimate hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 163 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intimate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intimate: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.