Câu tiếng Anh có từ “intimate”
208 câu thật có từ intimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intimate nghĩa là thân mật. intimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by close acquaintance, association, or familiarity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intimate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The next level would be intimate conversations, where people would begin to share a lot more deeper parts of themselves.
Từ trong câu: intimate, next, level, conversation, people, begin, share, lot
«Self-disclosure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1136642 (bản sửa đổi 10387023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Among the more intimate friends of the King and members of the inner circle of the court were several foreigners.
Từ trong câu: intimate, among, friend, king, member, inner, circle, court
«Social Victorians/People/de Soveral», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263665 (bản sửa đổi 2722725). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Summer additional communication may be important, but in a club as intimate as WMAV, many members communicate outside of the club anyway.
Từ trong câu: intimate, summer, additional, communication, important, club, many, member
«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I can tell you what, the perfect peace of the Yosemite Valley, for quiet, intimate beauty, ahead of any spot on this continent.
Từ trong câu: intimate, tell, perfect, peace, valley, quiet, beauty, ahead
K. E. M. Dumbell, Seeing the West: Suggestions for the Westbound Traveller. Nguồn: Project Gutenberg #57190. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intimate acquaintance | 1.054 lần |
| intimate terms | 907 lần |
| intimate friends | 2.388 lần |
| intimate friend | 2.994 lần |
| intimate relations | 437 lần |
| intimate knowledge | 697 lần |
| intimate acquaintances | 151 lần |
| intimate friendship | 290 lần |
| intimate association | 159 lần |
| intimate connection | 193 lần |
| intimate relationships | 104 lần |
| intimate associates | 94 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intimate trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ intimate hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intimate: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.