E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fox”

274 câu thật có từ fox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fox nghĩa là cáo. fox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: alert carnivorous mammal with pointed muzzle and ears and a bushy tail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fox

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng fox

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brer fox1.373 lần
fox hunting615 lần
fox terrier261 lần
fox cordery239 lần
star fox456 lần
fox patrol186 lần
fox hunter275 lần
fox hounds192 lần
arctic fox143 lần
fox seton106 lần
fox hunters155 lần
silver fox344 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fox

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fox trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ fox hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fox?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fox: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.