E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fox”

238 câu thật có từ fox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fox nghĩa là cáo. fox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: alert carnivorous mammal with pointed muzzle and ears and a bushy tail. Xem trang từ điển đầy đủ

  • On her wedding night, the girl heard a fox talking about a dead man floating in the river, wearing a magic ring.

    Từ trong câu: fox, wed, night, girl, hear, talk, dead, man

    «Laiphadibi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1176757 (bản sửa đổi 10774913). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Granny Fox would run a little way ahead to see that the way was safe and then come back for Reddy.

    Từ trong câu: granny, fox, run, little, way, ahead, see, safe

    Thornton W. Burgess, The Adventures of Reddy Fox. Nguồn: Project Gutenberg #1825. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He believed that for the sake of killing foxes (which destroy farms), we should encourage hunters like Post.

    Từ trong câu: sake, believe, kill, fox, destroy, farm, encourage, hunter

    «Law School 101/Legal Reasoning & The Survey Course/Class 1 - Intro to Legal Reasoning: The Common Law Mindset & The Case of the Fox», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327686 (bản sửa đổi 2792201). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fox

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • brer fox1.373 lần
  • fox hunting615 lần
  • fox terrier261 lần
  • fox cordery239 lần
  • star fox456 lần
  • fox patrol186 lần
  • fox hunter275 lần
  • fox hounds192 lần
  • arctic fox143 lần
  • fox seton106 lần
  • fox hunters155 lần
  • silver fox344 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fox

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fox trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ fox hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fox?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fox: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.