Câu tiếng Anh có từ “fox”
292 câu thật có từ fox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fox nghĩa là cáo. fox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: alert carnivorous mammal with pointed muzzle and ears and a bushy tail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fox
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Legend says there are three ways for a fox to gain wisdom.
Từ trong câu: fox, legend, way, gain, wisdom
«Sky Fox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083142 (bản sửa đổi 10406333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are people who predict the abolition of fox-hunting in England.
Từ trong câu: fox, predict, hunting, people, hunt
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So out in front of the hollow-log house, where there was a smooth, level place, went Mr. Fox and the three little foxes.
Từ trong câu: fox, out, front, hollow, log, house, smooth, level
Richard Barnum, Sharp Eyes, the Silver Fox: His Many Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #62441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are no land predators such as rats or foxes on the island.
Từ trong câu: predator, fox, land, rat, island
«Bardsey Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452391 (bản sửa đổi 10847829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a red fox that is very thirsty in the great forest.
Từ trong câu: thirsty, red, fox, great, forest
«One Fine Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429547 (bản sửa đổi 9143370). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of ground game there are foxes, tattoo or mulita, armadillo, and ostriches.
Từ trong câu: tattoo, ground, game, fox
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also commentaries upon a correspondence between Mr. Fox and M. de Talleyrand at the time when the peace of Amiens was broken.
Từ trong câu: commentary, correspondence, mr, fox, be, time, peace, break
Dorothée, duchesse de Dino, Memoirs of the Duchesse De Dino (Afterwards Duchesse de Talleyrand et de Sagan), 1841-1850. Nguồn: Project Gutenberg #48076. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is also white Tibet lamb, which is now dyed to resemble the blue fox.
Từ trong câu: dye, lamb, white, now, resemble, blue, fox
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX. No. 996, January 28, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #57682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are numerous Indian myths concerning the coyote; in fact, he takes the place the fox has in primitive European folklore.
Từ trong câu: myth, numerous, concern, fact, take, place, fox, primitive
Enos A. Mills, Watched by Wild Animals. Nguồn: Project Gutenberg #42381. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fox
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fox
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fox trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ fox hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fox?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fox: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.