E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fox”

249 câu thật có từ fox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fox nghĩa là cáo. fox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: alert carnivorous mammal with pointed muzzle and ears and a bushy tail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fox

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Fox has said they will not pick the series up for a second year.

    Từ trong câu: fox, pick, series, up, second, year

    «Terra Nova (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316561 (bản sửa đổi 10610003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, the value fox will occur only once in the set of animals.

    Từ trong câu: fox, example, value, occur, once, set, animal

    «A-level Computing/AQA/Paper 1/Theory of computation/Maths for regular expressions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367728 (bản sửa đổi 3530058). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By the speech of Mr Fox, it will be seen to what soaring heights this young statesman aspires.

    Từ trong câu: fox, statesman, aspire, soar, speech, mr, see, height

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do desire, Fox, in all ways to spare you a wound, but you will take no refusal.

    Từ trong câu: refusal, desire, fox, way, spare, wind, take

    S. Baring-Gould, Urith: A Tale of Dartmoor. Nguồn: Project Gutenberg #54304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The day will come when a fox will rear a litter of cubs on the hearthstone of Castle Downie.”

    Từ trong câu: litter, day, come, fox, rear, castle

    Alexander Mackenzie, The Prophecies of the Brahan Seer (Coinneach Odhar Fiosaiche). Nguồn: Project Gutenberg #57840. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They know by the arc the baying hounds make the size of the circle the fox will take and where to intercept him.

    Từ trong câu: arc, know, make, size, circle, fox, take

    Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In going and coming, wooden shoes or clogs are worn, so that the fox will not get the scent of the party setting the trap.

    Từ trong câu: clog, go, come, wooden, shoe, wear, fox, get

    A. R. Harding, Fox Trapping: A Book of Instruction Telling How to Trap, Snare, Poison and Shoot A Valuable Book for Trappers. Nguồn: Project Gutenberg #34076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or again, the trail will become confused and misleading when crossed by that of foxes.

    Từ trong câu: misleading, again, trail, become, confuse, mislead, cross, fox

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Sportsman: On Hunting, a Sportsman's Manual, Commonly Called Cynegeticus. Nguồn: Project Gutenberg #1180. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fox

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brer fox1.373 lần
fox hunting615 lần
fox terrier261 lần
fox cordery239 lần
star fox456 lần
fox patrol186 lần
fox hunter275 lần
fox hounds192 lần
arctic fox143 lần
fox seton106 lần
fox hunters155 lần
silver fox344 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fox

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fox trong kho câu?
Kho câu có 249 câu có từ fox hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fox?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fox: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.