E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fox”

238 câu thật có từ fox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fox nghĩa là cáo. fox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: alert carnivorous mammal with pointed muzzle and ears and a bushy tail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fox

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It is thought the fox entered through an open door on the ground floor of the house, which was located beside .

    Từ trong câu: fox, think, enter, open, door, ground, floor, house

    «Urban fox 'mauls' two babies in London, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=190425 (bản sửa đổi 4829423). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The boys, white and black, and slightly older than she, played "Fox" and "Paddle-the-Cat" together.

    Từ trong câu: cat, paddle, fox, boy, white, black, slightly, old

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the north he strips the bear and the fox of their coat to keep him warm; in the south his own skin acts as a refrigerator.

    Từ trong câu: refrigerator, north, strip, bear, fox, coat, keep, warm

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Personally, I would not want People magazine or Fox News in a time capsule to represent my civilization.

    Từ trong câu: capsule, personally, want, people, magazine, fox, news, time

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • On the way back to the river Running Fox saw a small dark animal bounding along ahead of him.

    Từ trong câu: bound, way, back, river, run, fox, saw, small

    Elmer Russell Gregor, Running Fox. Nguồn: Project Gutenberg #43864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they reached the place where the old fence post lay buried under the snow, old Granny Fox stretched out as flat as she could.

    Từ trong câu: granny, reach, place, old, fence, post, lay, bury

    Thornton W. Burgess, The Adventures of Danny Meadow Mouse. Nguồn: Project Gutenberg #25529. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fox

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brer fox1.373 lần
fox hunting615 lần
fox terrier261 lần
fox cordery239 lần
star fox456 lần
fox patrol186 lần
fox hunter275 lần
fox hounds192 lần
arctic fox143 lần
fox seton106 lần
fox hunters155 lần
silver fox344 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fox

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fox trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ fox hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fox?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fox: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.