Câu tiếng Anh có từ “fox”
292 câu thật có từ fox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fox nghĩa là cáo. fox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: alert carnivorous mammal with pointed muzzle and ears and a bushy tail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fox
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Fox has said they will not pick the series up for a second year.
Từ trong câu: fox, pick, series, up, second, year
«Terra Nova (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316561 (bản sửa đổi 10610003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Extinction has been caused by habitat destruction, hunting, and foxes.
Từ trong câu: fox, extinction, cause, habitat, destruction, hunt
«Tammar wallaby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270876 (bản sửa đổi 9362161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The fox turns sharply down-wind, and the huntsman--who has been riding carefully and quietly--knows they have overrun it.
Từ trong câu: sharply, fox, turn, down, wind, ride, carefully, quietly
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But I've been expecting you a long time," said the fox, grinning most impolitely.
Từ trong câu: impolitely, expect, long, time, fox, grin
Howard Roger Garis, Uncle Wiggily in the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #17807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two foxes named Konta and Inari discover a cave where tanuki have been trapped behind a magical seal.
Từ trong câu: discover, cave, seal, trap, magical, fox, name, behind
«Hana Tāka Daka!?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280518 (bản sửa đổi 10975459). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Perhaps the red town has spread, and the old fox-hunters who grumble have grown older.
Từ trong câu: grumble, perhaps, red, town, spread, old, fox, hunter
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A long period of office might now have appeared to lie before Fox, but his health was undermined.
Từ trong câu: undermine, long, period, office, now, appear, lie, fox
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been known to swallow a leg of mutton of five or six pounds, a hare, and also a small fox.”
Từ trong câu: mutton, know, swallow, leg, five, six, pound, small
Various, Robert Merry's Museum, Volumes I-II (1841). Nguồn: Project Gutenberg #71854. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fox
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fox
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fox trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ fox hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fox?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fox: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.