Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fox”

292 câu thật có từ fox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fox nghĩa là cáo. fox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: alert carnivorous mammal with pointed muzzle and ears and a bushy tail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fox

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Our old fox is wily; oh! so wily, and we must follow with wile.

    Từ trong câu: fox, old, follow

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ye must steal forth under night, and go like a fox; and how ye are to cross Till I know not, neither by the bridge nor ferry."

    Từ trong câu: fox, you, steal, forth, night, go, like, cross

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “A little Fox must use his eyes Or get someday a sad surprise.

    Từ trong câu: someday, little, fox, use, eye, get, sad, surprise

    Thornton W. Burgess, The Adventures of Reddy Fox. Nguồn: Project Gutenberg #1825. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In mammals like otters, foxes, stoats, hares, and elephants, what a complex of tides and currents there must be in the brain-mind!

    Từ trong câu: otter, like, fox, elephant, complex, tide, current, brain

    J. Arthur Thomson, The Outline of Science, Vol. 1 (of 4) A Plain Story Simply Told. Nguồn: Project Gutenberg #20417. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pitt concluded by a sarcastic reflection on Fox, which must have been keenly felt by him.

    Từ trong câu: sarcastic, conclude, reflection, fox, feel

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh, your Majesty, you must not think that,” replied the fox; “and do not let the question of a dowry trouble you.

    “Ồ, thưa bệ hạ, ngài không được nghĩ như vậy,” cáo trả lời; “và đừng để vấn đề của hồi môn làm phiền bạn.

    Từ trong câu: dowry, think, reply, fox, let, question, trouble

    Andrew Lang, The Crimson Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #2435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Somewhere, whoever 'tis got that fox and lifted the canned goods, must have struck into the woods.

    Từ trong câu: canned, somewhere, whoever, get, fox, lift, can, goods

    Grace Brooks Hill, The Corner House Girls Snowbound How They Went Away, What They Discovered, and How It Ended. Nguồn: Project Gutenberg #38431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Il-ay-ok told them, since their reindeer had been saved, they must contribute one silver fox, three cross foxes or four white foxes each.”

    Từ trong câu: ok, tell, since, save, contribute, silver, fox, cross

    Roy J. Snell, A Ticket to Adventure A Mystery Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #44353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Cat tried to answer, but he became so terribly twisted in his speech that the Fox had to help him out.

    Từ trong câu: twist, twisted, cat, try, answer, become, terribly, speech

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fox

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brer fox1.373 lần
fox hunting615 lần
fox terrier261 lần
fox cordery239 lần
star fox456 lần
fox patrol186 lần
fox hunter275 lần
fox hounds192 lần
arctic fox143 lần
fox seton106 lần
fox hunters155 lần
silver fox344 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fox

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fox trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ fox hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fox?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fox: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.