E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fox”

253 câu thật có từ fox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fox nghĩa là cáo. fox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: alert carnivorous mammal with pointed muzzle and ears and a bushy tail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fox

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This island is free from other animals, like cats and foxes, that would eat the potoroos.

    Từ trong câu: fox, island, free, animal, like, cat, eat

    «Gilbert's potoroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193508 (bản sửa đổi 10031279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fox assured him he had not, and that he had given his honour that he would resign first.

    Từ trong câu: fox, resign, assure, give, honor, first

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Granny Fox would run a little way ahead to see that the way was safe and then come back for Reddy.

    Từ trong câu: granny, fox, run, little, way, ahead, see, safe

    Thornton W. Burgess, The Adventures of Reddy Fox. Nguồn: Project Gutenberg #1825. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Henry Mowers would not come to the Fox farm till the next Sunday night.

    Từ trong câu: mower, come, fox, farm, till, next, sunday, night

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Personally, I would not want People magazine or Fox News in a time capsule to represent my civilization.

    Từ trong câu: capsule, personally, want, people, magazine, fox, news, time

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • For politeness' sake Kitty would lie with a smile on her mouth though a fox were gnawing at her stomach.

    Từ trong câu: gnaw, politeness, sake, lie, smile, mouth, though, fox

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fox

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brer fox1.373 lần
fox hunting615 lần
fox terrier261 lần
fox cordery239 lần
star fox456 lần
fox patrol186 lần
fox hunter275 lần
fox hounds192 lần
arctic fox143 lần
fox seton106 lần
fox hunters155 lần
silver fox344 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fox

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fox trong kho câu?
Kho câu có 253 câu có từ fox hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fox?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fox: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.