Câu tiếng Anh có từ “fox”
292 câu thật có từ fox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fox nghĩa là cáo. fox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: alert carnivorous mammal with pointed muzzle and ears and a bushy tail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fox
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But Fox was soon convinced that the French ministers were playing a false game.
Từ trong câu: fox, soon, convince, minister, play, false, game
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fox-trots and one-steps were being supplied by an orchestrelle of considerable size.
Từ trong câu: fox, step, supply, considerable, size
Theodore Dreiser, An American tragedy, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #75181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My horse was going at racing pace, when suddenly I came upon a kranze, down which I leaped in fox-hunting style.
Từ trong câu: leap, fox, horse, go, race, pace, suddenly, come
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You were laying back to trick me," went on Fox venomously.
Từ trong câu: venomously, lay, back, trick, go, fox
William MacLeod Raine, The Sheriff's Son. Nguồn: Project Gutenberg #17043. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A waiter was running up a trail of bunting on the flagstaff and a fox terrier was scampering to and fro on the sunny lawn.
Từ trong câu: run, trail, sunny, running, lawn, fox, waiter, up
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For politeness' sake Kitty would lie with a smile on her mouth though a fox were gnawing at her stomach.
Từ trong câu: gnaw, politeness, sake, lie, smile, mouth, though, fox
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When Roundheads and Cavaliers were lining up for the battle of Edgehill a Warwickshire squire was observed between the opposing forces placidly drawing the coverts for a fox.
Từ trong câu: placidly, line, up, battle, observe, oppose, force, draw
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fox
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fox
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fox trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ fox hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fox gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fox?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fox: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.