Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flower”

1.862 câu thật có từ flower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flower nghĩa là hoa. flower là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plant cultivated for its blooms or blossoms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flower

Danh sách câu dẫn chứng (82 câu)

Từ hay đi cùng flower

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flower beds1.944 lần
wild flower3.500 lần
flower garden1.885 lần
flower pot729 lần
artificial flower660 lần
flower plants706 lần
flower pots611 lần
beautiful flower1.318 lần
flower shrubs539 lần
bunch of flower544 lần
yellow flower712 lần
orange flower471 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flower

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flower trong kho câu?
Kho câu có 1.862 câu có từ flower hoặc các dạng của từ, trích từ 1.068 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 590 câu, rồi Bậc B2 với 284 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flower?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flower: Quá khứ đơn (253 câu), Câu phủ định (148 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (131 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.