housework
danh từ- houseworks
housework nghĩa là việc nhà.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the work of cleaning and running a house
→công việc dọn dẹp và điều hành nhà cửa
Đồng nghĩa:housekeeping
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa housework và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"Reading and talking with father and--doing the housework--and all the rest of it."“Đọc sách, nói chuyện với bố và – làm việc nhà – và tất cả những việc còn lại.”
“A fine job this is, where the concierge’s wife isn’t allowed to do housework!The sight of the little Breton peasant who did her humble housework aroused in her despairing regrets and bewildering dreams.Harry is hauling the water supply and Dan is doing the housework in the tent."She's a good smart hand at housework, and you may git all out of her you can."Cô ấy là người rất thông minh trong việc nhà và cậu có thể tận dụng tối đa khả năng của cô ấy.”
She was a capable housekeeper, because necessity had compelled her to give a good deal of time to housework in her own home.Cô là một người quản gia có năng lực, vì nhu cầu buộc cô phải dành nhiều thời gian cho công việc nội trợ tại nhà riêng của mình.
She found some employment, embroidering and copying and the like of that, and had most of the housework to do besides.Do you know any thing about housework,--sweeping, dusting, and keeping things neat and tidy?"Then for a change she would leave the sewing and do some housework."You been buyin' them things, an' me doin' my own housework an' keepin' you when you're out of work!"Throughout her life, she made her living off of housework, raising children, and doing household tasks, just as she had as a slave.And then, the little woman hasn't got any maid as yet, and my wife's been doing her housework.Câu hỏi thường gặp về housework (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. housework nghĩa là gì trong tiếng Việt?
housework có nghĩa chính là: công việc dọn dẹp và điều hành nhà cửa. Định nghĩa tiếng Anh: "the work of cleaning and running a house".
2. housework thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
housework là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của housework theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), housework được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhaʊˌswɝk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. housework thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ housework được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của housework gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của housework gồm: houseworks.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với housework là gì?
Từ housework thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. housework có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: housekeeping. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến housework?
Từ housework xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với housework đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""Reading and talking with father and--doing the housework--and all the rest of it."" (Dịch nghĩa: “Đọc sách, nói chuyện với bố và – làm việc nhà – và tất cả những việc còn lại.”). Câu văn minh họa cách dùng housework làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng housework?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.