Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

housework

danh từ
B1
US/ˈhaʊˌswɝk/
houseworks
Ý nghĩa trọng tâm

housework nghĩa là việc nhà.

housework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the work of cleaning and running a house.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    the work of cleaning and running a house

    →

    công việc dọn dẹp và điều hành nhà cửa

    Đồng nghĩa:housekeeping
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa housework và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"Reading and talking with father and--doing the housework--and all the rest of it."

“Đọc sách, nói chuyện với bố và – làm việc nhà – và tất cả những việc còn lại.”

Phillips, David Graham, The Grain of Dust: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“A fine job this is, where the concierge’s wife isn’t allowed to do housework!
Kock, Paul de, The Flower Girl of The Château d'Eau, v.1 (Novels of Paul de Kock Volume XV)
The sight of the little Breton peasant who did her humble housework aroused in her despairing regrets and bewildering dreams.
Maupassant, Guy de, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Harry is hauling the water supply and Dan is doing the housework in the tent."
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), The High School Boys in Summer Camp, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She's a good smart hand at housework, and you may git all out of her you can."

Cô ấy là người rất thông minh trong việc nhà và cậu có thể tận dụng tối đa khả năng của cô ấy.”

Trowbridge, J. T. (John Townsend), The Young Surveyor; Or, Jack on the Prairies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She was a capable housekeeper, because necessity had compelled her to give a good deal of time to housework in her own home.

Cô là một người quản gia có năng lực, vì nhu cầu buộc cô phải dành nhiều thời gian cho công việc nội trợ tại nhà riêng của mình.

Flower, Elliott, The Best Policy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She found some employment, embroidering and copying and the like of that, and had most of the housework to do besides.
May, Sophie, Flaxie Growing Up Flaxie Frizzle Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Do you know any thing about housework,--sweeping, dusting, and keeping things neat and tidy?"
Finley, Martha, Elsie's Kith and Kin, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then for a change she would leave the sewing and do some housework.
Tressell, Robert, The Ragged Trousered Philanthropists, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"You been buyin' them things, an' me doin' my own housework an' keepin' you when you're out of work!"
Jenkins, Herbert George, Bindle: Some Chapters in the Life of Joseph Bindle, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Throughout her life, she made her living off of housework, raising children, and doing household tasks, just as she had as a slave.
Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 09/Sally Raines
And then, the little woman hasn't got any maid as yet, and my wife's been doing her housework.
Kock, Paul de, Sans-Cravate; or, The Messengers; Little Streams

Câu hỏi thường gặp về housework (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. housework nghĩa là gì trong tiếng Việt?

housework có nghĩa chính là: công việc dọn dẹp và điều hành nhà cửa. Định nghĩa tiếng Anh: "the work of cleaning and running a house".

2. housework thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

housework là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của housework theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), housework được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhaʊˌswɝk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. housework thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ housework được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của housework gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của housework gồm: houseworks.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với housework là gì?

Từ housework thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. housework có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: housekeeping. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến housework?

Từ housework xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với housework đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""Reading and talking with father and--doing the housework--and all the rest of it."" (Dịch nghĩa: “Đọc sách, nói chuyện với bố và – làm việc nhà – và tất cả những việc còn lại.”). Câu văn minh họa cách dùng housework làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng housework?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.