E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fever”

495 câu thật có từ fever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fever nghĩa là sốt. fever là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rise in the temperature of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fever

Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)

Từ hay đi cùng fever

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yellow fever2.294 lần
scarlet fever998 lần
typhoid fever608 lần
brain fever1.071 lần
intermittent fever305 lần
rheumatic fever300 lần
malignant fever322 lần
typhus fever289 lần
raging fever285 lần
fever heat477 lần
malarial fever210 lần
violent fever393 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fever

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fever trong kho câu?
Kho câu có 495 câu có từ fever hoặc các dạng của từ, trích từ 421 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fever gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B2 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fever?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fever: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.