E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fever”

495 câu thật có từ fever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fever nghĩa là sốt. fever là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rise in the temperature of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fever

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • White was a player for the Indiana Fever before she started coaching.

    Từ trong câu: fever, white, player, start, coach

    «Connecticut Sun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1010955 (bản sửa đổi 10488131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But yet she has fevers out of longing for him.

    Từ trong câu: fever, out, long

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242738 (bản sửa đổi 4657101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The king then became sick with a bad fever.

    Từ trong câu: fever, king, become, sick, bad

    «Baldwin IV of Jerusalem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1137308 (bản sửa đổi 10911620). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And now, as she sat beside him in the high-seat at home, all things around her were but as shadows in a fevered dream.

    Từ trong câu: fever, now, sit, beside, high, seat, home, thing

    Sigrid Undset, The Bridal Wreath. Nguồn: Project Gutenberg #67929. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You cannot see her now, she is very sick and has a fever.

    Từ trong câu: sick, fever, can, see, now

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Three Little Men in the Woods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275239 (bản sửa đổi 2459307). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She remembers being given this drink when she had a fever when she was very little.

    Từ trong câu: drink, remember, fever, give, little

    «Cardcaptor Sakura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26085 (bản sửa đổi 10616796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The fever left her and she began to wait on them.

    Từ trong câu: begin, wait, fever, leave

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180213 (bản sửa đổi 4294984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She also hopes his fever goes down quickly.

    Từ trong câu: quickly, hope, fever, go, down

    «Cardcaptor Sakura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26085 (bản sửa đổi 10616796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this case, medicine is used to bring down the fever.

    Từ trong câu: bring, case, medicine, use, down, fever

    «Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A day before Joe’s first birthday, he came down with a high fever.

    Từ trong câu: birthday, day, first, come, down, high, fever

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/Lula Sizemore», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153233 (bản sửa đổi 2142039). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At eight o’clock, one of the door-keeper’s daughters brought me my chocolate, and told me that Le Duc had got the fever.

    Lúc tám giờ, một cô con gái của người gác cửa mang sô-cô-la cho tôi và nói rằng Lê Đức bị sốt.

    Từ trong câu: chocolate, eight, o'clock, door, daughter, bring, tell, get

    Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. IV (of VI), "Adventures In The South" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39304. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fever

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yellow fever2.294 lần
scarlet fever998 lần
typhoid fever608 lần
brain fever1.071 lần
intermittent fever305 lần
rheumatic fever300 lần
malignant fever322 lần
typhus fever289 lần
raging fever285 lần
fever heat477 lần
malarial fever210 lần
violent fever393 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fever

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fever trong kho câu?
Kho câu có 495 câu có từ fever hoặc các dạng của từ, trích từ 421 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fever gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B2 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fever?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fever: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.