Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “explanation”

831 câu thật có từ explanation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explanation nghĩa là lời giải thích. explanation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that makes something comprehensible by describing the relevant structure or operation or circumstances etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ explanation

Danh sách câu dẫn chứng (121 câu)

Từ hay đi cùng explanation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
satisfactory explanation402 lần
further explanation990 lần
plausible explanation184 lần
demand an explanation283 lần
brief explanation267 lần
detailed explanation136 lần
demanded an explanation203 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explanation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explanation trong kho câu?
Kho câu có 831 câu có từ explanation hoặc các dạng của từ, trích từ 624 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explanation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explanation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 262 câu, rồi Bậc B2 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explanation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explanation: Quá khứ đơn (121 câu), Câu phủ định (113 câu), can và could (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.