Câu tiếng Anh có từ “explanation”
831 câu thật có từ explanation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explanation nghĩa là lời giải thích. explanation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that makes something comprehensible by describing the relevant structure or operation or circumstances etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explanation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
"Mrs. Charrington found her keys on the dressing-table, and thought no more of Claude and his explanation until she missed the jewellery.
Từ trong câu: jewellery, mr, find, key, dress, table, think, explanation
George R. Sims, Dorcas Dene, detective. Nguồn: Project Gutenberg #77243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng explanation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explanation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explanation trong kho câu?
- Kho câu có 831 câu có từ explanation hoặc các dạng của từ, trích từ 624 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explanation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explanation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 262 câu, rồi Bậc B2 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explanation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explanation: Quá khứ đơn (121 câu), Câu phủ định (113 câu), can và could (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.