E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “engineer”

922 câu thật có từ engineer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: engineer nghĩa là kỹ sư. engineer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who uses scientific knowledge to solve practical problems. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng engineer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ engineer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engineer trong kho câu?
Kho câu có 922 câu có từ engineer hoặc các dạng của từ, trích từ 647 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ engineer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engineer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 256 câu, rồi Bậc C1 với 247 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engineer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engineer: Câu phủ định (68 câu), Quá khứ đơn (60 câu), can và could (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.