Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “educate”

470 câu thật có từ educate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: educate nghĩa là giáo dục. educate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an education to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ educate

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng educate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highly educate691 lần
educate classes218 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ educate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ educate trong kho câu?
Kho câu có 470 câu có từ educate hoặc các dạng của từ, trích từ 380 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ educate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ educate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B1 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ educate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ educate: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (51 câu), can và could (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.