revolutionise
động từB2- revolutionised
- revolutionises
- revolutionising
revolutionise nghĩa là cách mạng hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
revolutionise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fill with revolutionary ideas.
Các nét nghĩa của từ revolutionise
- 1
động từB2
fill with revolutionary ideas
tràn ngập những ý tưởng mang tính cách mạngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa revolutionize · inspire
- 2
động từB2
change radically
thay đổi hoàn toàndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa revolutionize · overturn
Câu hỏi thường gặp về revolutionise
revolutionise nghĩa là gì?
revolutionise nghĩa là cách mạng hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). revolutionise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fill with revolutionary ideas.
revolutionise được dùng trong câu như thế nào?
I have a great dislike to the thought of being revolutionised into a roturier. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Godolphin, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7756.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revolutionise, mã đối chiếu EV-4C1E5B2D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng