Câu tiếng Anh có từ “educate”
397 câu thật có từ educate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: educate nghĩa là giáo dục. educate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an education to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ educate
Games will train and educate people, providing new skills and knowledge they can use outside of the game.
Từ trong câu: educate, game, train, people, provide, new, skill, knowledge
«Video Game Design/Introduction/What is a video game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13153 (bản sửa đổi 4311056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The first challenge was educating people: the culture, the product, and why may be a good idea to buy this product.
Từ trong câu: educate, first, challenge, people, culture, product, good, idea
«Conservation Entrepreneurship/Student Essays», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101278 (bản sửa đổi 1712026). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Research also shows that well-educated black parents have a harder time passing this human capital to their children than white parents do.
Từ trong câu: educate, research, show, well, black, parent, hard, time
«Social mobility», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238506 (bản sửa đổi 11008167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Music became important for leisure purposes, with every educated person being expected to play an instrument.
Từ trong câu: leisure, music, become, important, purpose, every, educate, person
«Western Music History/Renaissance Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59492 (bản sửa đổi 4425789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng educate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- highly educate691 lần
- educate classes218 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ educate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ educate trong kho câu?
- Kho câu có 397 câu có từ educate hoặc các dạng của từ, trích từ 339 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ educate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ educate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ educate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ educate: Câu phủ định (41 câu), can và could (39 câu), Quá khứ đơn (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.