Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

alcoholism

danh từB2
US/ˈælkəˌhɔˌlɪzəm/
alcoholisms

alcoholism nghĩa là chứng nghiện rượu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

alcoholism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: habitual intoxication.

Các nét nghĩa của từ alcoholism

  1. 1

    danh từB2

    habitual intoxication

    nhiễm độc thường xuyêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alcohol addiction · inebriation · drunkenness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • chronic alcoholism13 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an intense persistent desire to drink alcoholic beverages to excess

    mong muốn dai dẳng mãnh liệt để uống đồ uống có cồn quá mứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dipsomania · potomania

Câu hỏi thường gặp về alcoholism

alcoholism nghĩa là gì?

alcoholism nghĩa là chứng nghiện rượu (bản dịch máy, chưa biên tập). alcoholism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: habitual intoxication.

alcoholism được dùng trong câu như thế nào?

He was the great scientist slowly getting deep down, discovering the laws which govern the vital question of Alcoholism. (Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alcoholism, mã đối chiếu EV-7E5236BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “alcoholism” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa alcoholism và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He was the great scientist slowly getting deep down, discovering the laws which govern the vital question of Alcoholism.

Ông là nhà khoa học vĩ đại đang dần đi sâu vào khám phá các quy luật chi phối vấn đề sống còn của chứng nghiện rượu.dịch máy, chưa biên tập

Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Decision on that point scarcely rests with ignorance though; who shall say that even Alcoholism can efface a soul?

Tuy nhiên, quyết định về điểm đó hiếm khi dựa trên sự thiếu hiểu biết; ai sẽ nói rằng ngay cả chứng nghiện rượu cũng có thể làm lu mờ một tâm hồn?dịch máy, chưa biên tập

William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh
A crank in the last stages of alcoholism and mental depression brought it in yesterday.

Một kẻ lập dị ở giai đoạn cuối của chứng nghiện rượu và trầm cảm đã mang nó đến vào ngày hôm qua.dịch máy, chưa biên tập

Robert Neilson Stephens, Tales from Bohemia. Nguồn: Project Gutenberg #8869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Drug and Alcoholism prevention programs will be used to promote a drug and alcohol problem free work environment.
«Fire and emergency management/Health and Safety Policy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49848 (bản sửa đổi 2010179). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Carcillo said that he battled alcoholism and substance abuse problems during his career.
«Daniel Carcillo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301167 (bản sửa đổi 11014554). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the end of her career, she had problems with mental illness and alcoholism.
«Veronica Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361927 (bản sửa đổi 6386172). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Attention Deficit Disorder may predispose to alcoholism, but this is a controversial topic.
«Psychiatric Disorders/Substance abuse disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94216 (bản sửa đổi 3267375). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His mother had problems with drug abuse and alcoholism, while his father, Hykeem Carter Sr., was not in his life.
«Baby Keem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1074535 (bản sửa đổi 11012714). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He had a lot of problems in his life, including divorce, alcoholism, and suicide attempts.
«Warren Zevon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296044 (bản sửa đổi 10857776). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, they can also be a sign of other problems, like a bleed in the brain; a brain tumor; epilepsy; and "acute alcoholism."
«Cerebrospinal fluid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531116 (bản sửa đổi 10934966). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Unfortunately, his fathers’ alcoholism drank the farm away, causing him and his mother to begin living with his grandparents.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section010/Enoch Ball», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278158 (bản sửa đổi 2535741). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The dreadful fact of inherited alcoholism was yet to be revealed to him.
George Chetwynd Griffith, The Missionary. Nguồn: Project Gutenberg #29743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB