Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crash”

469 câu thật có từ crash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crash nghĩa là tai nạn. crash là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fall or come down violently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crash

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng crash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tremendous crash375 lần
plane crash315 lần
crash of thunder317 lần
loud crash511 lần
terrific crash184 lần
deafening crash126 lần
helicopter crash97 lần
thunder crash197 lần
car crash228 lần
market crash214 lần
crash bandicoot72 lần
fearful crash156 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crash trong kho câu?
Kho câu có 469 câu có từ crash hoặc các dạng của từ, trích từ 383 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crash gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 158 câu, rồi Bậc C1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crash: Quá khứ đơn (60 câu), There is và there are (41 câu), Câu phủ định (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.