Đề từ vựng phổ thông số 101
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “fold”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the total amount and type of insurance carried”
Đang tải đề...