Câu tiếng Anh có từ “crash”
469 câu thật có từ crash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crash nghĩa là tai nạn. crash là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fall or come down violently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crash
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
The crash site has proved difficult to secure from onlookers and petty criminals.
Từ trong câu: petty, crash, site, prove, difficult, secure, criminal
«Dozens killed in Congo plane crash, transport minister fired», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81800 (bản sửa đổi 4459594). · English Wikinews · CC BY 2.5
An investigation has been launched by the and the police into the cause of crash.
Từ trong câu: investigation, crash, launch, police, cause
«Two dead after two light aircraft crash in Isle of Wight, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=204129 (bản sửa đổi 4827964). · English Wikinews · CC BY 2.5
The battery we have just left crashes away behind us, and the firing generally seems to grow hotter.
Từ trong câu: battery, crash, leave, away, behind, fire, generally, seem
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hark! did you hear the crash with which the fore-paws have come down?
Từ trong câu: paw, hear, crash, come, down
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the good work which has been done by Sir Charles will crash to the ground if there is no tenant of the Hall.
Từ trong câu: tenant, has, crash, by, ground, work, done, good
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This area consists of a spaceship which has crashed into a body of water.
Từ trong câu: spaceship, area, consist, crash, body, water
«Metroid franchise strategy guide/Universe of the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446591 (bản sửa đổi 4315153). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although the first such satellite crash in space, such an event has been long predicted.
Từ trong câu: satellite, although, first, crash, space, event, long, predict
«Russian and US satellites collide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120934 (bản sửa đổi 4825444). · English Wikinews · CC BY 2.5
It has become crucial for plane crash investigations by providing recordings final moments before an accident.
Từ trong câu: crucial, become, plane, crash, investigation, provide, record, final
«Professionalism/Air France Flight 447», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299625 (bản sửa đổi 3573121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
American golfer Tiger Woods has been injured in a car crash near his home in Orlando, Florida.
Từ trong câu: golfer, tiger, wood, injure, car, crash, near, home
«Golfer Tiger Woods injured in car crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144890 (bản sửa đổi 4818971). · English Wikinews · CC BY 2.5
Five schoolgirls, all between thirteen and sixteen, have died in a bus crash in County Meath, Ireland.
Từ trong câu: schoolgirl, five, thirteen, sixteen, die, bus, crash, county
«Five Irish schoolgirls die in bus crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=10492 (bản sửa đổi 4817983). · English Wikinews · CC BY 2.5
Locals have reported hearing explosions near the scene of the crash.
Từ trong câu: explosion, local, report, hear, near, scene, crash
«Plane carrying 160 crashes in Venezuela», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18736 (bản sửa đổi 4811411). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng crash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tremendous crash | 375 lần |
| plane crash | 315 lần |
| crash of thunder | 317 lần |
| loud crash | 511 lần |
| terrific crash | 184 lần |
| deafening crash | 126 lần |
| helicopter crash | 97 lần |
| thunder crash | 197 lần |
| car crash | 228 lần |
| market crash | 214 lần |
| crash bandicoot | 72 lần |
| fearful crash | 156 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crash trong kho câu?
- Kho câu có 469 câu có từ crash hoặc các dạng của từ, trích từ 383 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crash gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 158 câu, rồi Bậc C1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crash: Quá khứ đơn (60 câu), There is và there are (41 câu), Câu phủ định (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.