Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “courtesy”

201 câu thật có từ courtesy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: courtesy nghĩa là lịch sự. courtesy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a courteous or respectful or considerate act. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ courtesy

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng courtesy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scant courtesy171 lần
formal courtesy150 lần
stately courtesy142 lần
fashioned courtesy123 lần
mock courtesy83 lần
graceful courtesy127 lần
respectful courtesy81 lần
utmost courtesy132 lần
chivalrous courtesy57 lần
elaborate courtesy65 lần
dignified courtesy75 lần
knightly courtesy46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ courtesy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ courtesy trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ courtesy hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ courtesy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ courtesy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ courtesy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ courtesy: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.