Câu tiếng Anh có từ “courtesy”
217 câu thật có từ courtesy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: courtesy nghĩa là lịch sự. courtesy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a courteous or respectful or considerate act. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ courtesy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Have the courage and courtesy to apologize when you have offended someone.
Từ trong câu: courtesy, offend, courage, apologize, someone
«Knowing Someone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304062 (bản sửa đổi 2787770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We do not venture to say that Plato was soured by old age, but certainly the kindliness and courtesy of the earlier dialogues have disappeared.
Từ trong câu: courtesy, venture, old, age, certainly, early, dialog, disappear
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll try a pagan friend, thought I, since Christian kindness has proved but hollow courtesy.
Từ trong câu: kindness, courtesy, try, friend, think, since, christian, prove
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In a friendly way, for brotherly courtesies, we have never come together.
Từ trong câu: friendly, courtesy, together, way, never, come
Mary Johnston, Michael Forth. Nguồn: Project Gutenberg #79418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This order I believe I have accomplished with all the exactness of a soldier, but also with the courtesy of a gentleman.
Từ trong câu: exactness, courtesy, accomplish, order, believe, soldier, gentleman
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Japanese Government, with great generosity and courtesy, has offered for this purpose an eligible piece of land.
Từ trong câu: eligible, generosity, courtesy, government, great, offer, purpose, piece
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 7, part 2: Rutherford B. Hayes. Nguồn: Project Gutenberg #13021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And then, too, if more proof is needed, here it is: Mr. McLean says that you never once have failed in tact and courtesy.
Từ trong câu: tact, proof, courtesy, need, mr, never, once, fail
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘He has led a loose life—sadly loose—but he is a man it is impossible to know and not to admire; his courtesy is exquisite.’
Từ trong câu: exquisite, loose, lead, life, sadly, man, impossible, know
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng courtesy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scant courtesy | 171 lần |
| formal courtesy | 150 lần |
| stately courtesy | 142 lần |
| fashioned courtesy | 123 lần |
| mock courtesy | 83 lần |
| graceful courtesy | 127 lần |
| respectful courtesy | 81 lần |
| utmost courtesy | 132 lần |
| chivalrous courtesy | 57 lần |
| elaborate courtesy | 65 lần |
| dignified courtesy | 75 lần |
| knightly courtesy | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ courtesy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ courtesy trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ courtesy hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ courtesy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ courtesy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ courtesy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ courtesy: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.