Câu tiếng Anh có từ “courtesy”
221 câu thật có từ courtesy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: courtesy nghĩa là lịch sự. courtesy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a courteous or respectful or considerate act. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ courtesy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You should introduce the older person to the younger one as a rule of courtesy, as demonstrated in the dialogue.
Từ trong câu: courtesy, introduce, old, person, young, rule, demonstrate, dialog
«Indonesian/Lessons/Introducing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1782 (bản sửa đổi 3982739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You always should dress carefully, act with painstaking courtesy, and conduct yourself as if you might meet a rich relation at any moment.
Từ trong câu: painstaking, courtesy, always, dress, carefully, act, conduct, yourself
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could not have told why my companions (as they could only by courtesy be called) should have this purpose--why they should try to trip up so lucrative a lodger.
Từ trong câu: trip, lucrative, courtesy, tell, call, purpose, try, up
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The old man, marveling at his magnanimity and courtesy, asked him what his countrymen should do to merit his friendship.
Từ trong câu: magnanimity, old, man, marvel, courtesy, ask, merit, friendship
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If any of these should prove to be inaccurate, I must rely upon the charity and courtesy of my readers for only indulgent criticism.H.M.W.
Từ trong câu: inaccurate, prove, rely, charity, courtesy, reader, indulgent, criticism
Harriet Manning Whitcomb, Annals and Reminiscences of Jamaica Plain. Nguồn: Project Gutenberg #7046. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I think I winced a little as I asked myself how much, if she HAD saved them, I should have to recognize and, as it were, to reward such a courtesy.
Từ trong câu: reward, think, little, ask, myself, much, save, recognize
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng courtesy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scant courtesy | 171 lần |
| formal courtesy | 150 lần |
| stately courtesy | 142 lần |
| fashioned courtesy | 123 lần |
| mock courtesy | 83 lần |
| graceful courtesy | 127 lần |
| respectful courtesy | 81 lần |
| utmost courtesy | 132 lần |
| chivalrous courtesy | 57 lần |
| elaborate courtesy | 65 lần |
| dignified courtesy | 75 lần |
| knightly courtesy | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ courtesy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ courtesy trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ courtesy hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ courtesy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ courtesy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ courtesy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ courtesy: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.