Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “code”

1.001 câu thật có từ code hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: code nghĩa là mã. code là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of rules or principles or laws (especially written ones). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng code

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • source code1.992 lần
  • morse code330 lần
  • penal code333 lần
  • machine code474 lần
  • code of ethics250 lần
  • criminal code352 lần
  • genetic code232 lần
  • code of morals185 lần
  • qr code150 lần
  • moral code301 lần
  • error code226 lần
  • zip code116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ code

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ code trong kho câu?
Kho câu có 1.001 câu có từ code hoặc các dạng của từ, trích từ 794 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ code xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ code gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 302 câu, rồi Bậc B1 với 197 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ code?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ code: can và could (118 câu), Câu phủ định (106 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.